Báo giá cuộn inox 304 và 201 sỉ lẻ tại Gia Kiệt

Tin tức
GIA KIET STAINLESS STEEL

Báo giá cuộn inox 304 và 201 sỉ lẻ tại Gia Kiệt

         Trong các lĩnh vực chế tạo cơ khí, xây dựng và công nghiệp dân dụng, thép không gỉ dạng cuộn là vật tư cơ bản phục vụ quy trình xẻ băng, dập vuốt hay chấn dập tự động. Việc nắm bắt chính xác mức giá cuộn inox trên thị trường giúp các xưởng sản xuất, đơn vị gia công và chủ thầu chủ động dự toán chi phí đầu vào, tối ưu ngân sách cho từng dự án. Gia Kiệt cung cấp đầy đủ các quy cách cuộn thép không gỉ cán nóng, cán nguội với nguồn gốc minh bạch và chứng từ chất lượng rõ ràng.

    Bảng giá cuộn inox 304 và 201 cập nhật mới tại Gia Kiệt

         Thị trường kim loại luôn có sự điều chỉnh theo chu kỳ biến động cung cầu và giá phôi thép thô toàn cầu. Hiện nay, mức giá cuộn inox 304 và 201 duy trì ở các khoảng dao động tương đối ổn định, phân định cụ thể theo mác thép, độ dày và kiểu bề mặt hoàn thiện.

    Giá cuộn inox

         Tại Gia Kiệt, chúng tôi áp dụng chính sách kinh doanh linh hoạt cho cả đơn hàng sỉ nguyên cuộn tiêu chuẩn loại 1 lẫn các đơn hàng lẻ xẻ dải kỹ thuật. Dưới đây là bảng dữ liệu chi tiết hỗ trợ bạn tính toán nhanh chi phí vật tư:

    Mác thép cuộn Bề mặt hoàn thiện Dải độ dày phổ biến (mm) Khổ rộng tiêu chuẩn (mm) Mức giá tham khảo (VNĐ/kg)
    Cuộn inox 201 2B / BA 0.3 – 3.0 1000 / 1219 45.000 – 58.000
    Cuộn inox 304 2B (Mờ mịn) 0.3 – 3.0 1000 / 1219 / 1524 68.000 – 82.000
    Cuộn inox 304 BA (Bóng gương) 0.3 – 1.5 1000 / 1219 78.000 – 88.000
    Cuộn inox 304 HL / No.4 (Xước) 0.5 – 2.0 1219 / 1524 77.000 – 86.000
    Cuộn inox 304 No.1 (Cán nóng) 3.0 – 10.0 1500 / 1524 68.000 – 78.000
    Cuộn inox 316 2B / No.1 0.5 – 8.0 1219 / 1500 105.000 – 130.000
    Cuộn inox 430 BA / 2B 0.4 – 1.2 1000 / 1219 38.000 – 48.000

         Một số lưu ý liên quan đến bảng dự toán:

              » Mác thép inox 304L thường có đơn giá nhỉnh hơn inox 304 tiêu chuẩn từ 2.000 đến 4.000 VNĐ/kg: nhờ hàm lượng carbon thấp, hỗ trợ tốt cho các mối hàn kỹ thuật áp lực.

              » Khung giá cuộn inox ở trên áp dụng cho đơn hàng số lượng thương mại tương đối; các đơn hàng mua lẻ hoặc cần chia nhỏ cuộn có thể chênh lệch nhẹ phụ thuộc vào chi phí gia công xẻ dải.

              » Mức giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) cũng như chi phí vận chuyển bốc dỡ tận nơi.

    Giá cuộn inox

    NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT

    Liên hệ ngay với GIA KIỆT qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!

    >>>> Xem thêm: Phân phối inox cuộn 304, 316, 201 nhập khẩu chính hãng

    So sánh đặc tính và độ bền giữa cuộn inox 304 với inox 201

         Sự chênh lệch về mức giá cuộn inox giữa hai chủng loại vật liệu này phản ánh trực tiếp sự khác nhau về cấu trúc thành phần hợp kim cũng như độ bền cơ học thực tế.

    Thành phần hóa học và khả năng chống ăn mòn

         – Cuộn inox 304: Chứa hàm lượng crom tối thiểu 18% và niken khoảng 8%. Sự kết hợp chặt chẽ này tạo nên màng crom oxit thụ động rất mỏng nhưng vững chắc trên bề mặt, giúp vật liệu tự bảo vệ trước sự ăn mòn của không khí ẩm, hóa chất nhẹ, dung dịch tẩy rửa và các yếu tố thời tiết tự nhiên.

         – Cuộn inox 201: Nhà sản xuất đã chủ động thay thế một phần niken đắt đỏ bằng mangan và nitơ nhằm tối ưu chi phí nguyên liệu. Hàm lượng niken trong inox 201 chỉ còn khoảng 3.5% đến 5.5%. Do đó, khả năng kháng rỉ sét ở môi trường ngoài trời hoặc vùng ven biển sẽ kém hơn đáng kể so với inox 304.

    Giá cuộn inox

    Khả năng uốn dẻo và gia công tạo hình

         Cuộn inox 304 có độ dẻo cao và độ giãn dài lớn. Đặc tính này giúp sản phẩm chịu được các công đoạn uốn cong phức tạp, vuốt dập sâu, chấn dập liên tục mà không lo hiện tượng nứt gãy bề mặt kim loại.

         Trong khi đó, cuộn inox 201 mang độ cứng cơ học cao hơn, khả năng kéo dãn vừa phải. Khi xưởng gia công thực hiện các thao tác định hình góc hẹp hoặc dập sâu, máy móc cần công suất nén lớn hơn và khuôn dập cũng dễ chịu lực ma sát mài mòn nhanh hơn.

    Tư vấn ứng dụng thực tế theo ngân sách

         Nếu mục tiêu sản xuất hướng đến các sản phẩm đòi hỏi độ bền cao, an toàn vệ sinh thực phẩm, bồn chứa công nghiệp hay thiết bị lắp đặt ngoài trời, inox 304 là phương án đầu tư hợp lý lâu dài. Ngược lại, đối với các mặt hàng gia dụng phổ thông, chân bàn ghế nội thất khô ráo trong nhà hoặc khung giá đỡ cơ bản, việc chọn inox 201 giúp tiết kiệm ngân sách rõ rệt bởi mức giá cuộn inox 201 tương đối mềm và kinh tế hơn.

    Giá cuộn inox

    >>>> Xem thêm: Giá inox cuộn 304 hiện nay bao nhiêu? Xem báo giá tại Gia Kiệt

    Năng lực cung ứng và dịch vụ gia công cuộn inox của Gia Kiệt

         Nhằm đáp ứng linh hoạt mọi quy mô sản xuất, Gia Kiệt chú trọng đầu tư nguồn hàng dồi dào và hệ thống phụ trợ gia công phôi chuẩn xác.

              ♦ Nguồn hàng nhập khẩu đạt chuẩn: Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp các lô cuộn nguyên đai từ các tập đoàn thép không gỉ tại Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Trung Quốc... Toàn bộ sản phẩm xuất xưởng đều có đầy đủ chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) kèm theo.

              ♦ Gia công xẻ băng và xả cuộn san phẳng: Thay vì để khách hàng mất công xử lý phôi thô, Gia Kiệt nhận xẻ băng theo khổ rộng bản lẻ theo kích thước yêu cầu, chia cuộn mini, xả cuộn thành tấm phẳng đồng đều về biên dạng và cắt laser CNC chính xác theo bản vẽ.

              ♦ Chính sách phân phối đa dạng: Dù bạn cần nhập sỉ vài chục tấn phục vụ dây chuyền lớn hay chỉ cần một dải băng cuộn nhỏ cho xưởng cơ khí gia đình, chúng tôi đều cung cấp bảng giá cuộn inox cạnh tranh cùng thái độ hỗ trợ tận tâm, đồng nhất.

    Giá cuộn inox

    >>>> Xem thêm: Cập nhật giá cuộn inox 304 và thông số kỹ thuật tại Gia Kiệt

    Quy trình nhận tư vấn và báo giá cuộn inox nhanh chóng

         Để nhận bảng tính chi phí chuẩn xác bám sát thời điểm cần hàng, bạn chỉ cần liên hệ và cung cấp cho chúng tôi các thông số kỹ thuật cơ bản:

              • Mác thép mong muốn: Cuộn inox 201, 304, 304L hoặc 316, 430.

              • Quy cách kích thước: Độ dày tấm phôi (mm), khổ rộng cuộn (mm) hoặc dải bản xẻ băng cần chia.

              • Tiêu chuẩn bề mặt: 2B, BA, Hairline hay No.1; có yêu cầu phủ màng bảo vệ PE bề mặt hay không.

              • Khối lượng đặt hàng: Tổng trọng lượng kilôgam hoặc tấn dự kiến cho đơn hàng.

         Việc lựa chọn đúng quy cách và mác thép ngay từ đầu sẽ giúp bạn kiểm soát tốt chi phí sản xuất cũng như đảm bảo độ bền công trình. Quý khách có thể truy cập trực tiếp website giakiet.vn để tra cứu thêm thông số kỹ thuật hoặc gửi yêu cầu đặt hàng nhanh chóng. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp bảng dự toán chi tiết, minh bạch theo từng thời điểm thị trường.

    Giá cuộn inox

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ GIA KIỆT

    • Địa chỉ: 274/4 Vườn Lài, Phú Thọ Hòa, Tân Phú, TPHCM
    • Hotline: 0933.606.747 (Mr Kha) - 0971.335.565 (Ms Huyền)
    • Email: info@giakiet.vn
    • Website: giakiet.vn

    Tìm kiếm có liên quan

    Copyright © 2024 by GIA KIET STAINLESS STEEL.