Thanh V inox (thép góc không gỉ) là thanh kim loại có tiết diện mặt cắt hình chữ V vuông góc 90 độ, giữ vai trò chịu lực, giằng kết cấu và định hình khung xương cho các công trình. Việc nắm rõ quy cách V inox giúp các kỹ sư thiết kế, nhà thầu dự toán chính xác khối lượng vật tư, tính toán tải trọng chịu uốn và tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu cho dự án.
Phân loại quy cách V inox phổ biến hiện nay
Trên thị trường hiện nay, thanh V inox được sản xuất và phân phối theo hai dòng kết cấu chính với những đặc tính kỹ thuật riêng biệt:

Quy cách V inox đúc (hot rolled angle bar)
V đúc được tạo hình trực tiếp từ quá trình cán nóng phôi thép không gỉ ở nhiệt độ cao:
• Đặc điểm hình học: Góc bo bên trong lượn tròn nhẹ, cạnh góc sắc nét, độ dày bản thành đồng đều từ gốc đến ngọn và kết cấu liền khối vững chắc.
• Ưu điểm chịu tải: Chịu lực va đập, lực xoắn và lực nén tốt, không bị tách lớp hay rạn nứt khi làm việc dưới tải trọng lớn.
• Ứng dụng thực tế: Làm khung bệ máy công nghiệp nặng, kết cấu giàn đỡ nhà xưởng, giá đỡ đường ống áp lực và chân đế thiết bị cảng biển.
Quy cách V inox chấn dập (bending angle bar)
V dập được gia công uốn gập từ các dải inox tấm hoặc băng cuộn xả bằng máy chấn CNC:
• Đặc điểm hình học: Góc uốn bên ngoài có độ bo cong tròn mềm mại theo bán kính chày cấn, góc trong phẳng đều.
• Ưu điểm linh hoạt: Kích thước có thể tùy biến tự do theo yêu cầu bản vẽ, không bị phụ thuộc vào khuôn cán cố định.
• Ứng dụng thực tế: Gia công nẹp trang trí nội thất, khung giá kệ hàng kho vận nhẹ, nẹp viền chống trượt cầu thang và khung cửa kính.

Bảng tra cứu quy cách V inox thông dụng trên thị trường
Chiều dài tiêu chuẩn của thanh V inox công nghiệp thông thường là 6.000mm (6m). Tùy vào yêu cầu công việc, người dùng có thể lựa chọn các dải kích thước cạnh từ 20mm đến 100mm:
| Kích thước cạnh (a x b mm) | Độ dày tiêu chuẩn (t mm) | Chiều dài cây (m) | Phương pháp sản xuất |
|---|---|---|---|
| V 20 x 20 | 1.5 – 2.0 – 3.0 | 6.0 | Dập / Đúc |
| V 25 x 25 | 2.0 – 2.5 – 3.0 | 6.0 | Dập / Đúc |
| V 30 x 30 | 2.0 – 3.0 – 4.0 | 6.0 | Dập / Đúc |
| V 40 x 40 | 3.0 – 4.0 – 5.0 | 6.0 | Đúc / Dập |
| V 50 x 50 | 3.0 – 4.0 – 5.0 – 6.0 | 6.0 | Đúc / Dập |
| V 60 x 60 | 4.0 – 5.0 – 6.0 | 6.0 | Đúc |
| V 75 x 75 | 5.0 – 6.0 – 8.0 | 6.0 | Đúc |
| V 100 x 100 | 6.0 – 8.0 – 10.0 | 6.0 | Đúc |
Công thức tính trọng lượng V inox nhanh và chính xác
Để kiểm tra khối lượng thanh V inox thực tế có đạt chuẩn barem hay không, kỹ sư công trường thường áp dụng công thức sau:
Khối lượng (kg) = (Chiều rộng hai cạnh - Độ dày) x Độ dày x Chiều dài (m) x 0.0314
Trong đó:
• Chiều rộng hai cạnh: Tổng độ rộng cạnh a + cạnh b (tính bằng mm).
• Độ dày: Bề dày thành vật liệu (tính bằng mm).
• Hệ số: 0.0314 (hệ số quy đổi tính theo khối lượng riêng của thép không gỉ 7.93 g/cm³).

📢 NHẬN BÁO GIÁ TỐT NHẤT
Liên hệ ngay với Gia Kiệt qua Zalo hoặc Website để được tư vấn quy cách phù hợp và nhận báo giá nhanh chóng!
Địa chỉ cung cấp V inox chuẩn quy cách và giá tốt - Gia Kiệt
Sai lệch về độ dày hoặc góc chấn xiên vẹo có thể làm suy giảm nghiêm trọng khả năng chịu tải của toàn bộ hệ kết cấu. Do đó, việc lựa chọn một nhà cung cấp uy tín là tiêu chí sống còn đối với mọi nhà thầu cơ khí. Gia Kiệt chuyên phân phối đầy đủ các quy cách V inox đúc nhập khẩu và V inox chấn dập theo yêu cầu thuộc các mác thép 201, 304, 316. Mọi sản phẩm tại Gia Kiệt đều bảo đảm dung sai chính xác, góc cạnh vuông vắn, bề mặt hoàn thiện sắc nét và đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà máy. Đội ngũ kỹ thuật của Gia Kiệt luôn sẵn sàng hỗ trợ bóc tách khối lượng, nhận cắt ngắn theo quy cách bản vẽ và vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ GIA KIỆT
📍 Địa chỉ: 274/4 Vườn Lài, Phú Thọ Hòa, Tân Phú, TPHCM
📞 Hotline: 0933.606.747 (Mr Kha) - 0971.335.565 (Ms Huyền)
📧 Email: info@giakiet.vn
🌐 Website: giakiet.vn
